Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 艸lớp 4tần suất #1203Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mãng cầu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いばら
  • かや
  • くさぶき

Gợi nhớ

Cây cỏ mọc đầy bụi rậm, với những chiếc gai sắc nhọn như những lưỡi dao, khiến ai cũng phải cẩn thận khi lại gần.

Về kanji này

Kanji 「茨」 có nghĩa chính là bụi gai hoặc cây có gai. Nó thường được sử dụng như một danh từ, nhưng cũng có thể xuất hiện trong một số động từ. Một số từ ghép điển hình có chứa kanji này là: "茨垣" (いばらがき) nghĩa là hàng rào bằng gai, "茨城" (いばらき) tên một tỉnh ở Nhật Bản, và "茨藻" (いばらも) chỉ một loại thực vật dưới nước có gai. Một lưu ý là kanji này ít được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày nên có thể bạn sẽ gặp nó chủ yếu trong tên địa điểm hoặc trong văn bản cổ điển.

Câu ví dụ

  • 茨の道を進んだ。

    Tôi đã đi xuống con đường đầy gai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
briar, thorn
Tiếng Việt
mãng cầu
日本語
한국어
가시
中文
荆棘
id
duri
th
หนาม
es
espina
fr
épine
de
Dorn
pt
espinho

Từ ghép phổ biến

  • 茨垣いばらがきthorn hedge
  • 茨藻いばらもspiny water nymph (Najas marina), spiny naiad, holly-leaved naiad
  • 茨城いばらきIbaraki (prefecture)
  • 茅茨ぼうしthatched roof, cogon grass and thorny shrubs (materials for thatching roofs)
  • 茨城県いばらきけんIbaraki prefecture
  • 茨の冠いばらのかんむりa crown of thorns
  • 茨の道いばらのみちthorny path
  • 猿捕茨さるとりいばらSmilax china (species of sarsaparilla)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.