Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 弓tần suất #1773Kanji Jōyō (thường dụng)

dây cung, hợp âm, cạnh huyền

On'yomi (音読み)

  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • つる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dây cung căng chặt như một dây đàn, tạo ra âm thanh du dương khi bạn chơi, tượng trưng cho khái niệm dây cung hay hợp âm.

Về kanji này

Kanji "弦" có nghĩa chính là dây, thường được dùng để chỉ dây cung hoặc dây đàn. Từ này thường xuất hiện trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "弦楽" (げんがく), có nghĩa là nhạc cụ dây; "管弦楽" (かんげんがく), nghĩa là nhạc giao hưởng hay nhạc hòa tấu; và "弦楽器" (げんがっき), tức là nhạc cụ dây. Một lưu ý nhỏ là kanji này cũng có thể được dùng trong âm nhạc và nghệ thuật biểu diễn, thể hiện sự liên kết chặt chẽ giữa âm thanh và các nhạc cụ dây.

Câu ví dụ

  • 弦楽器の音色は美しい。

    Âm thanh của nhạc cụ dây thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bowstring, chord, hypotenuse
Tiếng Việt
dây cung, hợp âm, cạnh huyền
日本語
弦, 和音, 直角三角形的斜辺
한국어
활줄, 코드, 빗변
中文
弦, 和弦, 斜边
id
senar
th
สาย
es
cuerda de arco
fr
corde
de
Bogenstrang
pt
corda

Từ ghép phổ biến

  • 弦楽げんがくmusic for strings, string music
  • 管弦楽かんげんがくorchestral music
  • 管弦楽団かんげんがくだんorchestra
  • 弦楽器げんがっきstring instrument, stringed instrument
  • 三弦さんげんshamisen, samisen, sanxian (Chinese lute)
  • 下弦かげんlast quarter moon, third quarter moon, waning half-moon
  • 管弦かんげんwind and string instruments, music
  • 弓弦ゆみづるbowstring

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.