di sản, để lại, dự trữ
On'yomi (音読み)
- イ
- ユイ
Kun'yomi (訓読み)
- のこ.す
Về kanji này
Kanji 「遺」 mang nghĩa chính là ‘để lại’ hoặc ‘thừa kế’. Kanji này thường được dùng trong các từ chỉ danh từ hơn là động từ. Ví dụ, từ ‘遺産’ (いさん) có nghĩa là ‘tài sản thừa kế’, trong khi ‘遺族’ (いぞく) chỉ gia đình người đã khuất. Từ ‘遺骨’ (いこつ) nghĩa là ‘xương cốt’ của người đã qua đời được hỏa táng. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến những khía cạnh buồn hoặc trang trọng trong cuộc sống như cái chết và sự di sản.
Câu ví dụ
彼の遺した財産は大きなものであった。
Tài sản mà ông để lại là rất lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bequeath, leave behind, reserve
- Tiếng Việt
- di sản, để lại, dự trữ
- 日本語
- 遺贈, 残す, 予備
- 한국어
- 유증, 남기다, 예약
- 中文
- 遗赠, 遗留, 保留
- id
- mewariskan, meninggalkan, menghimpun
- th
- มอบให้, ทิ้งไว้, สงวน
- es
- legar, dejar atrás, reservar
- fr
- léguer, laisser, réserver
- de
- vererben, zurücklassen, reservieren
- pt
- legar, deixar, reservar
Từ ghép phổ biến
- 遺憾regrettable, unsatisfactory, deplorable
- 遺骨cremated remains (esp. the bones), ashes, remains (of war dead)
- 遺産inheritance, bequest, legacy
- 遺跡(archeological) remains, ruins, relics
- 遺族bereaved family, surviving family, family of the deceased
- 遺体(dead) body, corpse, remains
- 遺伝子gene
- 後遺症prognostic symptoms, after-effect, sequela
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.