Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 山lớp 3tần suất #556Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bờ biển

On'yomi (音読み)

  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • きし

Gợi nhớ

Bãi biển có nhiều núi đá nhô ra, tạo nên cảnh tượng tuyệt đẹp mà ai cũng muốn khám phá.

Về kanji này

Kanji 「岸」 có nghĩa chính là "bờ" hoặc "biển". Nó thường được sử dụng như danh từ để chỉ những vùng đất bên cạnh các nguồn nước, như bờ sông hay bãi biển. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: "沿岸" (えんがん), có nghĩa là "bờ biển"; "海岸" (かいがん), chỉ "bãi biển"; và "湾岸" (わんがん), có nghĩa là "bờ vịnh". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được dùng để nói về những khu vực tự nhiên, vì vậy khi học, bạn có thể gặp nó trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến địa lý và môi trường.

Câu ví dụ

  • 海岸で貝を拾った。

    Tôi đã nhặt vỏ sò ở bờ biển.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beach
Tiếng Việt
bờ biển
日本語
한국어
해안
中文
id
pantai
th
ชายหาด
es
playa
fr
plage
de
Strand
pt
praia

Từ ghép phổ biến

  • 沿岸えんがんcoast, shore, coastal waters
  • 海岸かいがんseashore, coast, seaside
  • 湾岸わんがんgulf coast, bay coast
  • 岸壁がんぺきquay, wharf, jetty
  • 岸辺きしべshore, bank (of a body of water)
  • 護岸ごがんriver dike
  • 川岸かわぎしriverbank, riverside
  • 対岸たいがんopposite shore

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.