Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 勹Kanji Jōyō (thường dụng)

bẻ cong, dốc, bắt giữ

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かぎ
  • ま.がる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng cây cỏ bị uốn cong trong cơn gió, tạo thành hình dạng như chữ "勾" mà ta thấy khi bắt giữ ánh nhìn.

Về kanji này

Kanji 勾 có nghĩa chính là "bị cong" hoặc "đường dốc". Chúng ta thường gặp kanji này trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm有 勾配 (こうばい) nghĩa là "độ dốc"; 勾玉 (まがたま) chỉ "mặt dây hình cong"; và 勾引 (こういん), có nghĩa là "bắt giữ" hay "tạm giam". Kanji này cũng sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác. Lưu ý rằng 勾 có ý nghĩa biểu thị các đường cong, do đó có thể thấy trong các lĩnh vực liên quan đến hình học hoặc thiết kế.

Câu ví dụ

  • その曲線は勾配が美しい。

    Đường cong đó có độ nghiêng đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
be bent, slope, capture
Tiếng Việt
bẻ cong, dốc, bắt giữ
日本語
曲がる, 傾斜, 捕らえる
한국어
구부러지다, 기울다, 잡다
中文
勾曲, 倾斜, 捕获
id
miring
th
ลาด
es
inclinación
fr
pente
de
neigen
pt
inclinado

Từ ghép phổ biến

  • 勾配こうばいslope, incline, gradient
  • 勾玉まがたまmagatama, comma-shaped bead from prehistoric Japan, usually made of jade
  • 勾引こういんarrest, custody, apprehending
  • 勾留こうりゅうdetention pending trial, confinement, custody
  • 勾引しかどわかしkidnapper
  • 勾引状こういんじょうsummons, warrant of arrest
  • 勾引すかどわすto kidnap
  • 急勾配きゅうこうばいsteep slope

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.