Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 水tần suất #977Kanji Jōyō (thường dụng)

vịnh, lạch, cửa vào, vịnh

Cũng có: bãi biển, bờ biển

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うら

Gợi nhớ

Dưới dòng nước của vịnh, những con sóng nhẹ nhàng vỗ về bờ cát, tạo nên một bức tranh yên bình nơi cửa vịnh.

Về kanji này

Kanji 「浦」 mang nghĩa chính là vịnh, cửa sông, hoặc bãi biển. Hầu hết, chữ này thường được sử dụng như một danh từ để chỉ các vùng đất gần biển hoặc nơi có bãi nước. Một số từ ghép điển hình bao gồm 津々浦々 (つつうらうら) có nghĩa là mọi nơi trong đất nước; 浦波 (うらなみ) chỉ những con sóng ven biển; và 浦風 (うらかぜ) nghĩa là gió biển. Khi dùng chữ này, bạn sẽ thường thấy nó kết hợp với các từ khác để chỉ những đặc điểm của đời sống gần biển, rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày liên quan đến địa lý hoặc du lịch.

Câu ví dụ

  • この浦は波が穏やかだ。

    Vịnh này có những con sóng êm đềm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bay, creek, inlet, gulf, beach, seacoast
Tiếng Việt
vịnh, lạch, cửa vào, vịnh, bãi biển, bờ biển
日本語
湾, 小川, 入り江, 入江, 海辺, 海岸
한국어
만, 개울, 항구, 해협, 해변, 해안
中文
湾, 小溪, 海口, 海湾, 海滩, 海岸
id
teluk
th
อ่าว
es
bahía
fr
baie
de
Bucht
pt
baía

Từ ghép phổ biến

  • 津々浦々つつうらうらall over the country, throughout the land, every nook and cranny of the land
  • 浦波うらなみ(seaside) breakers
  • 浦辺うらべseacoast
  • 浦風うらかぜsea breeze
  • 浦里うらざとvillage by the sea
  • 浦人うらびとseaside dweller
  • 浦回うらみcoastal indentations
  • 曲浦きょくほwinding coast (beach)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.