Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 广tần suất #2066Kanji Jōyō (thường dụng)

giá rẻ

On'yomi (音読み)

  • レン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi thấy mái nhà rộng lớn (广), người ta thường suy tính để tìm cách thương lượng (廉) giá cả hợp lý.

Về kanji này

Kanji "廉" có nghĩa chính là sự mua bán và liên quan đến giá cả. Nó thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "廉売" (れんばい), nghĩa là "bán rẻ"; "清廉" (せいれん) có nghĩa là "thanh liêm"; và "低廉" (ていれん) nghĩa là "giá rẻ". Những từ này thể hiện các ý nghĩa liên quan đến sự công bằng và giá trị hợp lý. Nó cũng có thể kết hợp với những kanji khác để diễn đạt sự liêm chính trong các tình huống kinh doanh hay đời sống hàng ngày. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để hiểu rõ hơn về nghĩa của nó.

Câu ví dụ

  • 彼はとても廉直な人だ。

    Anh ấy là một người rất trung thực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bargain, reason, charge, suspicion, point, account, purity, honest, low price, cheap, rested, contented, peaceful
Tiếng Việt
giá rẻ
日本語
한국어
청렴
中文
id
diskon, alasan, biaya, kecurigaan, titik, akun, kemurnian, jujur, harga murah, murah, istirahat, puas, damai
th
ต่อรอง, เหตุผล, ค่าใช้จ่าย, ข้อสงสัย, จุดประสงค์, บัญชี, ความบริสุทธิ์, ซื่อสัตย์, ราคาต่ำ, ราคาถูก, พักผ่อน, พอใจ, สงบ
es
ganga, razón, cargo, sospecha, punto, cuenta, pureza, honesto, precios bajos, barato, descansado, contento, pacífico
fr
bonne affaire, raison, charge, suspicion, point, compte, pureté, honnête, prix bas, pas cher, reposé, content, paisible
de
Schnäppchen, Grund, Ladung, Verdacht, Punkt, Rechnung, Reinheit, ehrlich, niedriger Preis, billig, ausgeruht, zufrieden, friedlich
pt
pechincha, razão, cobrança, suspeita, punho, conta, pureza, honesto, preço baixo, barato, descansado, contente, pacífico

Từ ghép phổ biến

  • 廉売れんばいbargain sale
  • 清廉せいれんhonest, upright, cleanhanded
  • 低廉ていれんcheap, inexpensive
  • 廉価れんかlow price, moderate price
  • 廉潔れんけつhonest, incorruptible, integrity
  • 廉直れんちょくintegrity, uprightness
  • 廉恥れんちsense of honour (honor)
  • 廉々かどかどeach point, each part

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.