Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 心lớp 3tần suất #530Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

xấu

On'yomi (音読み)

  • アク

Kun'yomi (訓読み)

  • わる.い
  • わる-
  • あ.し
  • にく.い
  • -にく.い
  • ああ
  • いずくに
  • いずくんぞ
  • にく.む

Gợi nhớ

Trái tim (心) chứa đầy những điều xấu (悪), giống như một tên ác quỷ luôn thực hiện các hành vi xấu xa.

Về kanji này

Kanji 「悪」 có nghĩa chính là "xấu" hoặc "ác". Nó thường được dùng như một tính từ để chỉ điều gì đó không tốt, như trong từ "悪い" (わるい) có nghĩa là "xấu". Ngoài ra, nó cũng xuất hiện trong nhiều từ ghép, chẳng hạn như "悪化" (あっか), có nghĩa là "sự xấu đi"; "悪質" (あくしつ) mang nghĩa "xấu tính"; và "最悪" (さいあく) có nghĩa là "tệ nhất". Mặc dù nhiều từ có chứa kanji này mang ý nghĩa tiêu cực, nhưng chúng cũng thường được sử dụng để mô tả các tình huống cần giải quyết hoặc cải thiện.

Câu ví dụ

  • 悪事を働いてはいけない。

    Bạn không được thực hiện những hành vi xấu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bad, vice, rascal, false, evil, wrong
Tiếng Việt
xấu
日本語
悪い
한국어
나쁜
中文
id
jahat
th
ชั่ว
es
malo
fr
mal
de
Böse
pt
mau

Từ ghép phổ biến

  • 悪化あっかdeterioration, getting worse, worsening
  • 悪質あくしつmalicious, vicious, malignant
  • 最悪さいあくworst, horrible, horrid
  • 悪いわるいbad, poor, undesirable
  • 悪さわるさbadness, mean mischief
  • 悪意あくいill will, spite, evil intention
  • 悪寒おかんchill, shakes, ague
  • 悪気わるぎill will, malice, evil intent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.