Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 扌tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

gắn, đính kèm, thêm

On'yomi (音読み)

  • テン
  • デン

Kun'yomi (訓読み)

  • そ.える
  • そ.い
  • も.って

Gợi nhớ

Khi bạn cầm tay (扌) người yêu bên dòng sông (川), bạn cảm thấy thật sự gắn kết và muốn thêm những kỷ niệm đẹp.

Về kanji này

Kanji "添" có nghĩa chính là gắn, thêm vào hoặc kết nối. Nó thường được sử dụng trong các danh từ. Ba từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là "添付" (てんぷ), có nghĩa là tài liệu đính kèm; "追加" (ついか), nghĩa là bổ sung hoặc thêm vào; và "添え物" (そえもの), nghĩa là món ăn trang trí hay thêm vào món chính để đẹp mắt. Lưu ý rằng kanji này không chỉ được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực, mà còn rất phù hợp trong các tình huống cần trình bày hay yêu cầu thêm thông tin.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 手紙に写真を添えました。

    Tôi đã thêm một bức ảnh vào bức thư.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
attach, join, append
Tiếng Việt
gắn, đính kèm, thêm
日本語
添える, 添い, 添え
한국어
첨부하다, 가입하다, 덧붙이다
中文
附加, 加入, 附上
id
melampirkan, bergabung, menyempelnkan
th
แนบ, เข้าร่วม, เพิ่ม
es
adjuntar, unir, agregar
fr
joindre, ajouter, annexer
de
anhängen, beigefügt, anhängen
pt
anexar, juntar, adicionar

Từ ghép phổ biến

  • 添付てんぷattachment, appendix
  • 追加ついかaddition, supplement
  • 添え物そえものgarnish, side dish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.