Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 弓tần suất #2371Kanji Jōyō (thường dụng)

cung, vòm, cung tên

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây cung căng với mũi tên vươn ra, tạo thành một hình cung đẹp như một cầu vồng trên bầu trời.

Về kanji này

Kanji 「弧」 có nghĩa chính là "cung", "vòm" hoặc "cái cung". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 括弧 (かっこ) nghĩa là "dấu ngoặc", 円弧 (えんこ) có nghĩa là "cung tròn", và 弧光 (ここう) nghĩa là "ánh sáng cung". Đây là những từ thường gặp liên quan đến các hình dạng cong hoặc chiếu sáng. Lưu ý rằng kanji này không có dạng đọc nhã (kun'yomi), nên bạn chỉ sử dụng âm đọc của kanji này trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • あの弧を描く絵が好きだ。

    Tôi thích bức tranh có hình cung đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
arc, arch, bow
Tiếng Việt
cung, vòm, cung tên
日本語
弧, こ
한국어
호, 아치
中文
弧, 弓
id
busur, busur, busur
th
อาร์ค, อาร์ค, อาร์ค
es
arco, arco, arco
fr
arc, arc, arc
de
Bogen, Bogen, Bogen
pt
arco, arco, arco

Từ ghép phổ biến

  • 括弧かっこbrackets, parentheses
  • 円弧えんこarc
  • 弧光ここうarc light
  • 弧状こじょうarc shape, crescent shape
  • 弧線こせんarc (of a circle)
  • 弧度こどdegree of curvature
  • 弧灯ことうarc lamp
  • 弧形こけいarc

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.