Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 言lớp 5tần suất #1028Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

xin lỗi

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • あやま.る

Gợi nhớ

Khi tôi nói lời xin lỗi (謝), âm thanh của từ đó vang lên như một lời cảm ơn chân thành qua từng câu chữ (言).

Về kanji này

Kanji 「謝」 chủ yếu có nghĩa là xin lỗi hoặc cảm ơn. Kanji này thường được sử dụng dưới dạng động từ hay danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「謝」 bao gồm 感謝 (かんしゃ), nghĩa là "cảm ơn"; 謝罪 (しゃざい), nghĩa là "xin lỗi"; và 謝礼 (しゃれい), nghĩa là "phần thưởng" hay "thù lao". Khi sử dụng động từ 謝る (あやまる), bạn có ý muốn xin lỗi ai đó. Lưu ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, việc xin lỗi là rất quan trọng, không chỉ để thể hiện sự hối lỗi mà còn để duy trì mối quan hệ tốt đẹp.

Câu ví dụ

  • 彼に謝罪の言葉を述べた。

    Tôi đã bày tỏ lời xin lỗi với anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
apologize, thank, refuse
Tiếng Việt
xin lỗi
日本語
謝る
한국어
사과하다
中文
道歉
id
minta maaf, mengucapkan terima kasih, menolak
th
ขอโทษ, ขอบคุณ, ปฏิเสธ
es
disculparse, agradecer, rechazar
fr
s'excuser, remercier, refuser
de
entschuldigen, danke, verweigern
pt
pedir desculpa, agradecer, recusar

Từ ghép phổ biến

  • 感謝かんしゃthanks, gratitude, appreciation
  • 謝罪しゃざいapology
  • 謝礼しゃれいreward, honorarium, remuneration
  • 月謝げっしゃmonthly tuition fee
  • 謝るあやまるto apologize (apologise), to refuse, to decline
  • 謝意しゃいgratitude, thanks, apology
  • 代謝たいしゃmetabolism, renewal, regeneration
  • 陳謝ちんしゃapology

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.