Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 山tần suất #1970Kanji Jōyō (thường dụng)

thờ, tôn kính, sùng bái

On'yomi (音読み)

  • スウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あが.める

Gợi nhớ

Trên đỉnh núi cao, dân làng tổ chức lễ tôn thờ, kính trọng thần linh mà họ rất thành kính và sùng bái.

Về kanji này

Kanji «崇» mang ý nghĩa chính là kính trọng, tôn thờ, hoặc thờ phụng. Thường được dùng như một động từ với cách đọc «あがめる», dùng để chỉ hành động tôn thờ hay kính ngưỡng một ai đó hoặc điều gì đó. Một số từ ghép nổi bật như «崇拝» (すうはい) nghĩa là thờ phụng, «崇高» (すうこう) có nghĩa là cao quý hay lofty, và «崇敬» (すうけい) tức là sự kính trọng hay reverence. Cách sử dụng «崇» thường xuất hiện trong các văn cảnh biểu lộ sự kính trọng sâu sắc đối với người hoặc giá trị mà mình thần thánh hóa. Hãy lưu ý rằng không phải lúc nào «崇» cũng chỉ mức độ tôn kính tôn thờ, mà còn thể hiện sự ca ngợi và ngưỡng mộ.

Câu ví dụ

  • 彼は神を崇めている。

    Anh ấy thờ phụng các vị thần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
adore, respect, revere, worship
Tiếng Việt
thờ, tôn kính, sùng bái
日本語
崇拝, 尊敬, 崇敬, 礼拝
한국어
존경, 숭배
中文
崇拜, 尊重, 敬仰, 祭拜
id
mengagumi, menghormati
th
นับถือ, เคารพ
es
adorar, respetar
fr
adorer, respecter
de
anbeten, respektieren
pt
adorar, respeitar

Từ ghép phổ biến

  • 崇拝すうはいworship, adoration, admiration
  • 崇高すうこうlofty, sublime, noble
  • 崇敬すうけいreverence
  • 尊崇そんすうreverence, veneration
  • 崇めるあがめるto revere, to respect, to worship
  • 崇拝者すうはいしゃworshipper, admirer
  • 崇まふあがまうto look up to, to respect
  • 崇高美すうこうびsublime beauty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.