thờ, tôn kính, sùng bái
On'yomi (音読み)
- スウ
Kun'yomi (訓読み)
- あが.める
Về kanji này
Kanji «崇» mang ý nghĩa chính là kính trọng, tôn thờ, hoặc thờ phụng. Thường được dùng như một động từ với cách đọc «あがめる», dùng để chỉ hành động tôn thờ hay kính ngưỡng một ai đó hoặc điều gì đó. Một số từ ghép nổi bật như «崇拝» (すうはい) nghĩa là thờ phụng, «崇高» (すうこう) có nghĩa là cao quý hay lofty, và «崇敬» (すうけい) tức là sự kính trọng hay reverence. Cách sử dụng «崇» thường xuất hiện trong các văn cảnh biểu lộ sự kính trọng sâu sắc đối với người hoặc giá trị mà mình thần thánh hóa. Hãy lưu ý rằng không phải lúc nào «崇» cũng chỉ mức độ tôn kính tôn thờ, mà còn thể hiện sự ca ngợi và ngưỡng mộ.
Câu ví dụ
彼は神を崇めている。
Anh ấy thờ phụng các vị thần.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- adore, respect, revere, worship
- Tiếng Việt
- thờ, tôn kính, sùng bái
- 日本語
- 崇拝, 尊敬, 崇敬, 礼拝
- 한국어
- 존경, 숭배
- 中文
- 崇拜, 尊重, 敬仰, 祭拜
- id
- mengagumi, menghormati
- th
- นับถือ, เคารพ
- es
- adorar, respetar
- fr
- adorer, respecter
- de
- anbeten, respektieren
- pt
- adorar, respeitar
Từ ghép phổ biến
- 崇拝worship, adoration, admiration
- 崇高lofty, sublime, noble
- 崇敬reverence
- 尊崇reverence, veneration
- 崇めるto revere, to respect, to worship
- 崇拝者worshipper, admirer
- 崇まふto look up to, to respect
- 崇高美sublime beauty
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.