Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 人tần suất #1639Kanji Jōyō (thường dụng)

vĩ đại

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • えら.い

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (人) đại diện xuất sắc cho sự vĩ đại (偉), khiến mọi người xung quanh đều ngưỡng mộ và cảm thấy tự ti.

Về kanji này

Kanji "偉" mang ý nghĩa chính liên quan đến sự vĩ đại, nổi bật hay đáng ngưỡng mộ. Nó thường được dùng như tính từ, ví dụ như trong từ "偉い" (えらい), có nghĩa là "vĩ đại" hoặc "đáng khâm phục". Một số từ ghép thường gặp là "偉大" (いだい) có nghĩa là "vĩ đại", và "偉人" (いじん) dùng để chỉ "nhân vật vĩ đại". Kanji này cũng có thể mang nghĩa tiêu cực như kiêu căng, nhưng trong hầu hết các trường hợp, nó được dùng để tôn vinh hoặc ca ngợi. Lưu ý rằng "偉" không chỉ dùng để nói về con người mà còn có thể sử dụng cho các thành tựu hay sự vật nổi bật.

Câu ví dụ

  • 彼は偉大な学者として知られている。

    Ông ấy được biết đến như một học giả vĩ đại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
admirable, greatness, remarkable, conceited, famous, excellent
Tiếng Việt
vĩ đại
日本語
偉大
한국어
위대한
中文
伟大
id
mengagumkan, hebat
th
น่านับถือ, ยอดเยี่ยม
es
admirable, notable
fr
admirable, remarquable
de
bewundernswert, großartig
pt
admirável, notável

Từ ghép phổ biến

  • 偉大いだいgreat, grand, magnificent
  • 偉いえらいgreat, excellent, admirable
  • 偉業いぎょうgreat achievement, great feat, great work
  • 偉人いじんgreat person, eminent figure
  • 偉観いかんmagnificent sight, grand sight, spectacular view
  • 偉挙いきょexcellent deeds
  • 偉勲いくんgreat achievement
  • 偉功いこうgreat deed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.