Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #1286Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

bụng, dạ dày, dạ dày

On'yomi (音読み)

  • フク

Kun'yomi (訓読み)

  • はら

Gợi nhớ

Khi thấy cái bụng to như quả bí, tôi tự nhủ rằng sự giàu có của tôi nằm ở bên trong cái bụng này.

Về kanji này

Kanji 「腹」 có nghĩa chính là bụng, dạ dày hoặc phần bụng dưới. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ hợp thành phổ biến như お腹 (おなか) có nghĩa là bụng; 空腹 (くうふく) chỉ trạng thái đói, tức là bụng rỗng; và 腹痛 (ふくつう) nghĩa là cơn đau bụng. Kanji này cũng được dùng trong ngữ cảnh thân mật hơn với từ 腹心 (ふくしん), nghĩa là người bạn rất thân cận hoặc người tri kỷ. Lưu ý rằng khi nói về cảm giác đói, từ 空腹 thường được dùng, và từ này thể hiện tình trạng thể chất của cơ thể.

Câu ví dụ

  • 彼女は腹が痛いと言った。

    Cô ấy nói bụng mình đau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abdomen, belly, stomach
Tiếng Việt
bụng, dạ dày, dạ dày
日本語
腹, お腹, 胃
한국어
배, 복부, 위
中文
腹部, 肚子, 胃
id
perut
th
ท้อง
es
abdomen
fr
abdomen
de
Bauch
pt
abdômen

Từ ghép phổ biến

  • お腹おなかbelly, abdomen, stomach
  • 空腹くうふくempty stomach, hunger
  • 中腹ちゅうふくhalfway up (down) a mountain, mountainside
  • 腹心ふくしんone's confidant, trusted friend, trusted retainer
  • 腹痛ふくつうstomach ache, abdominal pain
  • 腹部ふくぶabdomen, abdominal region, belly
  • 裏腹うらはらopposite, reverse, contrary
  • 下っ腹したっぱらabdomen, stomach, under parts

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.