Thì hiện tại lịch sự
Thì hiện tại lịch sự là cách chia động từ thể lịch sự được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Ví dụ
食べます。
Tôi ăn (lịch sự).
行きます。
Tôi đi (lịch sự).
見ます。
Tôi nhìn (lịch sự).
Kiểm tra nhanh
見___。
Thì hiện tại lịch sự là cách chia động từ thể lịch sự được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
食べます。
Tôi ăn (lịch sự).
行きます。
Tôi đi (lịch sự).
見ます。
Tôi nhìn (lịch sự).
見___。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.