Trợ từ chủ ngữ が (ga)
Trợ từ が (ga) đánh dấu chủ ngữ của câu, thường chỉ thông tin mới.
Ví dụ
犬がいます。
Có một con chó.
彼女が行きます。
Cô ấy sẽ đi.
本が好きです。
Tôi thích sách.
Kiểm tra nhanh
犬___います。
Trợ từ が (ga) đánh dấu chủ ngữ của câu, thường chỉ thông tin mới.
犬がいます。
Có một con chó.
彼女が行きます。
Cô ấy sẽ đi.
本が好きです。
Tôi thích sách.
犬___います。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.