N5

Dự định tương lai

V-suru

Thì này diễn đạt ý định trong tương lai để thực hiện một hành động.

Ví dụ

  • 明日、勉強する。

    Tôi sẽ học vào ngày mai.

  • 来週、旅行する。

    Tôi sẽ đi du lịch vào tuần tới.

  • 明日、映画を見る。

    Tôi sẽ xem phim vào ngày mai.

Kiểm tra nhanh

Ngày mai, tôi sẽ ___ phim.

More N5 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.