Thì trải nghiệm
Thì này chỉ ra rằng ai đó có kinh nghiệm làm một hành động cụ thể.
Ví dụ
日本に行ったことがある。
Tôi đã đến Nhật Bản.
寿司を食べたことがある。
Tôi đã ăn sushi.
映画を見たことがある。
Tôi đã xem một bộ phim.
Kiểm tra nhanh
Tôi đã từng ăn sushi.
Thì này chỉ ra rằng ai đó có kinh nghiệm làm một hành động cụ thể.
日本に行ったことがある。
Tôi đã đến Nhật Bản.
寿司を食べたことがある。
Tôi đã ăn sushi.
映画を見たことがある。
Tôi đã xem một bộ phim.
Tôi đã từng ăn sushi.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.