N5

Thì bị động

V-saseru

Thì bị động chỉ ra rằng ai đó cho phép hoặc bắt người khác thực hiện một hành động.

Ví dụ

  • 食べさせる。

    Tôi cho phép (ai đó) ăn.

  • 行かせる。

    Tôi cho phép (ai đó) đi.

  • 見させる。

    Tôi cho phép (ai đó) nhìn.

Kiểm tra nhanh

食べ___。

More N5 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.