Kết hợp với na-adjective bằng で
Cấu trúc này được sử dụng để nối các na-adjectives bằng で, thường để cung cấp lời giải thích hoặc bình luận bổ sung.
Ví dụ
彼は元気で、やさしいです。
Anh ấy thì vui vẻ và tốt bụng.
この店は静かで、居心地が良いです。
Cửa hàng này thì yên tĩnh và thoải mái.
この本は面白くて、役に立つです。
Cuốn sách này thì thú vị và hữu ích.
Kiểm tra nhanh
Cửa hàng này thì ___, cảm giác thoải mái.