Trợ từ cũng も (mo)
Trợ từ も (mo) chỉ ra 'cũng' hoặc 'cũng vậy'.
Ví dụ
私も学生です。
Tôi cũng là sinh viên.
彼も行きます。
Anh ấy cũng sẽ đi.
それもおいしいです。
Cái đó cũng ngon.
Kiểm tra nhanh
Anh ấy ___ đi.
Trợ từ も (mo) chỉ ra 'cũng' hoặc 'cũng vậy'.
私も学生です。
Tôi cũng là sinh viên.
彼も行きます。
Anh ấy cũng sẽ đi.
それもおいしいです。
Cái đó cũng ngon.
Anh ấy ___ đi.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.