Dạng phủ định của na-adjectives
Cấu trúc này diễn tả dạng phủ định của na-adjectives.
Ví dụ
かれはしずかじゃない。
Anh ấy không yên tĩnh.
このえはきれいじゃない。
Bức tranh này không đẹp.
そのまちはゆうめいじゃない。
Thành phố đó không nổi tiếng.
Kiểm tra nhanh
かれはしずか___。
Cấu trúc này diễn tả dạng phủ định của na-adjectives.
かれはしずかじゃない。
Anh ấy không yên tĩnh.
このえはきれいじゃない。
Bức tranh này không đẹp.
そのまちはゆうめいじゃない。
Thành phố đó không nổi tiếng.
かれはしずか___。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.