Cách sử dụng na-adjective
na-adjective yêu cầu 'な' khi bổ nghĩa danh từ và cũng có thể được chia với です/ます.
Ví dụ
しずかです。
Nó thì yên tĩnh.
きれいです。
Nó thì đẹp.
ゆうめいです。
Nó thì nổi tiếng.
Kiểm tra nhanh
しずか___です。 (Nó yên tĩnh.)
na-adjective yêu cầu 'な' khi bổ nghĩa danh từ và cũng có thể được chia với です/ます.
しずかです。
Nó thì yên tĩnh.
きれいです。
Nó thì đẹp.
ゆうめいです。
Nó thì nổi tiếng.
しずか___です。 (Nó yên tĩnh.)
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.