Làm (Suru)
する là một động từ bất quy tắc có nghĩa là 'làm' và được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh và động từ ghép.
Ví dụ
勉強する。
Tôi học.
運動します。
Tôi tập thể dục.
仕事をする。
Tôi làm việc.
Kiểm tra nhanh
Làm việc.
する là một động từ bất quy tắc có nghĩa là 'làm' và được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh và động từ ghép.
勉強する。
Tôi học.
運動します。
Tôi tập thể dục.
仕事をする。
Tôi làm việc.
Làm việc.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.