Quá + na-adjective
Cấu trúc này chỉ ra sự quá mức bằng cách sử dụng na-adjectives.
Ví dụ
この料理はおいしすぎる!
Món ăn này thì ngon quá!
彼女はきれいすぎる。
Cô ấy thì đẹp quá.
それは高すぎる。
Cái đó thì đắt quá.
Kiểm tra nhanh
Cô ấy quá đẹp ___.
Cấu trúc này chỉ ra sự quá mức bằng cách sử dụng na-adjectives.
この料理はおいしすぎる!
Món ăn này thì ngon quá!
彼女はきれいすぎる。
Cô ấy thì đẹp quá.
それは高すぎる。
Cái đó thì đắt quá.
Cô ấy quá đẹp ___.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.