Noun + thì + i-adjective
Cấu trúc này cho phép bạn miêu tả một danh từ bằng một i-adjective.
Ví dụ
みずがあついです。
Nước thì nóng.
そらがあおいです。
Bầu trời thì xanh.
このもんがたかいです。
Cổng này thì cao.
Kiểm tra nhanh
そら___あおいです。
Cấu trúc này cho phép bạn miêu tả một danh từ bằng một i-adjective.
みずがあついです。
Nước thì nóng.
そらがあおいです。
Bầu trời thì xanh.
このもんがたかいです。
Cổng này thì cao.
そら___あおいです。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.