N5

na-adjective với danh từ

N + は + na-adjective + です

Cấu trúc này được sử dụng để mô tả một danh từ bằng cách sử dụng na-adjective.

Ví dụ

  • かれはしずかです。

    Anh ấy thì yên tĩnh.

  • このへやはきれいです。

    Căn phòng này thì đẹp.

  • そのまちはゆうめいです。

    Thành phố đó thì nổi tiếng.

Kiểm tra nhanh

Căn phòng này đẹp ___.

More N5 grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.