na-adjective với danh từ
Cấu trúc này được sử dụng để mô tả một danh từ bằng cách sử dụng na-adjective.
Ví dụ
かれはしずかです。
Anh ấy thì yên tĩnh.
このへやはきれいです。
Căn phòng này thì đẹp.
そのまちはゆうめいです。
Thành phố đó thì nổi tiếng.
Kiểm tra nhanh
Căn phòng này đẹp ___.