Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 隹tần suất #1546Kanji Jōyō (thường dụng)

tàu, đếm thuyền

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con chim bay trên mặt nước, bên dưới có tàu và cá, tạo thành một khung cảnh độc đáo cho số lượng phương tiện.

Về kanji này

Kanji 「隻」 có nghĩa chính là chiếc tàu, được dùng như một từ đếm cho thuyền, cá, chim, và mũi tên. Kí tự này không có âm kun mà chủ yếu sử dụng âm on là セキ. Một vài từ ghép thường gặp là 一隻 (いっせき), nghĩa là một chiếc tàu; 数隻 (すうせき), nghĩa là vài chiếc tàu; và 隻眼 (せきがん), có nghĩa là một mắt, thường dùng để chỉ những ai chỉ có một mắt. Chú ý rằng 「隻」 thường chỉ các vật trong ngữ cảnh liên quan đến hàng hải hoặc thiên nhiên.

Câu ví dụ

  • 彼は船を一隻持っている。

    Anh ấy sở hữu một con tàu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vessels, counter for ships, fish, birds, arrows, one of a pair
Tiếng Việt
tàu, đếm thuyền
日本語
한국어
中文
id
kapal, penghitung untuk kapal
th
เรือ, หน่วยนับ
es
nave, un contador para barcos
fr
vessels, compteur de navires
de
Gefäße, Zählwort für Schiffe
pt
embarcações, contador de navios

Từ ghép phổ biến

  • 一隻いっせきone boat, one ship
  • 数隻すうせきseveral (boats)
  • 隻眼せきがんone eye, discerning eye, excellent judgement
  • 隻手せきしゅone hand, one arm
  • 隻影せきえいa glimpse of an object's outlines
  • 隻語せきごjust a few words
  • 隻句せっくa few words
  • 隻腕せきわんone arm

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.