Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 火tần suất #1280Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

nấu (cơm)

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • た.く

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng lửa từ bếp đang nấu chín cơm, khiến từng hạt gạo lung linh dưới ánh lửa, thể hiện sự nấu ăn hoàn hảo.

Về kanji này

Kanji "炊" có nghĩa chính là "nấu cơm". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là "た.く". Từ này xuất hiện trong một số cụm từ phổ biến như "炊飯器" (すいはんき), có nghĩa là nồi cơm điện; "炊き込みご飯" (たきこみごはん), chỉ món cơm trộn với rau hoặc thịt; và "炊事" (すいじ), nghĩa là việc nấu ăn. Cũng cần lưu ý rằng khi nói đến "炊き立て" (たきたて), chúng ta đang nói về cơm vừa được nấu xong và còn nóng hổi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • ご飯を炊くのが得意です。

    Tôi nấu cơm rất giỏi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to cook (rice)
Tiếng Việt
nấu (cơm)
日本語
炊く
한국어
밥짓기
中文
煮(米饭)
id
memasak (nasi)
th
หุงข้าว
es
cocinar (arroz)
fr
cuisiner (riz)
de
kochen (Reis)
pt
cozinhar (arroz)

Từ ghép phổ biến

  • 炊飯器すいはんきrice cooker
  • 炊き込みご飯たきこみごはんmixed rice (with vegetables, meats, etc.)
  • 炊事すいじcooking (tasks)
  • 炊き立てたきたてfreshly cooked (rice)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.