Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 心tần suất #1634Kanji Jōyō (thường dụng)

nghi ngờ

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あや.しい
  • あや.しむ

Gợi nhớ

Một trái tim đang cảm thấy nghi ngờ khi nhìn thấy bóng ma bí ẩn ở góc tối.

Về kanji này

Kanji「怪」có nghĩa chính là nghi ngờ, bí ẩn hay hiện tượng kỳ lạ. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với「怪」là 「怪我」(けが) có nghĩa là vết thương, 「怪獣」(かいじゅう) tức là quái thú, và 「怪談」(かいだん) dịch là chuyện ma. Những từ này thường liên quan đến sự kỳ lạ hay nguy hiểm. Lưu ý rằng「怪」có thể mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự bất thường hoặc điều gì đó khiến người ta lo lắng. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để truyền tải đúng ý nghĩa.

Câu ví dụ

  • 彼の言動は怪しいと思った。

    Tôi nghĩ thái độ của anh ấy khá đáng ngờ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
suspicious, mystery, apparition
Tiếng Việt
nghi ngờ
日本語
怪しい
한국어
수상한
中文
怪异
id
mencurigakan, misteri
th
น่าสงสัย, ลึกลับ
es
sospechoso, misterio
fr
suspicion, mystère
de
verdächtig, Geheimnis
pt
suspeito, mistério

Từ ghép phổ biến

  • 怪我けがinjury, wound, mistake
  • 怪奇かいきbizarre, strange, weird
  • 怪獣かいじゅうmonster
  • 怪談かいだんghost story, tale of the supernatural
  • 怪物かいぶつmonster
  • 妖怪ようかいghost, apparition, phantom
  • 怪しむあやしむto suspect
  • 怪しいあやしいsuspicious, dubious, questionable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.