Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 金lớp 6tần suất #1246Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thép

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はがね

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con dao bằng thép sáng bóng, với hình dáng sắc cạnh rõ ràng, phản chiếu ánh sáng và sự cứng cáp của kim loại.

Về kanji này

Kanji 「鋼」 có nghĩa chính là "thép". Kanji này thường được sử dụng dưới dạng danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là 鉄鋼 (てっこう), có nghĩa là "sắt và thép"; 鋼材 (こうざい), nghĩa là "vật liệu thép"; và 製鋼 (せいこう), có nghĩa là "sản xuất thép". Kanji này cũng xuất hiện trong từ 鋼板 (こうはん), nghĩa là "tấm thép". Chú ý rằng kanji này chủ yếu liên quan đến các lĩnh vực công nghiệp và xây dựng, nên thường gặp trong các ngữ cảnh liên quan đến chế tạo và cấu trúc.

Câu ví dụ

  • 鋼の強度は驚くべきだ。

    Độ bền của thép thật đáng ngạc nhiên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
steel
Tiếng Việt
thép
日本語
한국어
강철
中文
id
baja
th
เหล็ก
es
acero
fr
acier
de
Stahl
pt
aço

Từ ghép phổ biến

  • 鉄鋼てっこうiron and steel
  • 鋼材こうざいsteel material
  • 製鋼せいこうsteel manufacture
  • 鋼板こうはんsteel sheet, steel plate
  • 粗鋼そこうcrude steel
  • 鋼管こうかんsteel pipe
  • 鋼鉄こうてつsteel
  • 丸鋼まるこうround steel bar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.