Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 艸tần suất #2013Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

thân cây, cuống

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái cuống (茎) vươn lên qua lớp cỏ xanh (艸), là biểu tượng cho sức sống và sự phát triển của thực vật.

Về kanji này

Kanji "茎" mang nghĩa chính là "cuống" hoặc "thân cây". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, không phải động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "芋茎" (zuiki), có nghĩa là cuống khoai môn; "陰茎" (inke), chỉ về bộ phận sinh dục nam; và "花茎" (kakei), nghĩa là cuống hoa. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến thực vật, nhưng cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh sinh lý khi mô tả các bộ phận cơ thể. Việc hiểu rõ kanji này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong nhiều tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • この植物の茎は非常に強い。

    Thân cây của loại cây này rất mạnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stalk, stem
Tiếng Việt
thân cây, cuống
日本語
茎, 茎部
한국어
줄기, 스테무
中文
茎, 杆
id
batang
th
ลำต้น
es
tallo
fr
tige
de
Stiel
pt
caule

Từ ghép phổ biến

  • 芋茎ずいきtaro stem
  • 陰茎いんけいpenis
  • 花茎かけいscape
  • 球茎きゅうけいcorm
  • 歯茎はぐきgums, gingiva
  • 包茎ほうけいphimosis
  • 水茎みずぐきwriting brush, writing, handwriting
  • 塊茎かいけいtuber

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.