Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 水Kanji Jōyō (thường dụng)

lan rộng, rộng lớn

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひろ.がる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một dòng nước rộng lớn, trải dài mạnh mẽ, như mạch nước ngầm bao la dưới lòng đất.

Về kanji này

Kanji 「氾」 có nghĩa chính là 'lan rộng' hoặc 'mở rộng'. Thường được dùng trong danh từ, cụ thể là trong các từ ghép liên quan đến nước và lũ lụt. Ví dụ, từ 「氾濫」 (hànran) có nghĩa là 'tràn ngập' hoặc 'ngập lụt', thường nói về nước lũ. Một ví dụ khác là 「氾濫原」 (hanrangen) có nghĩa là 'đồng bằng ngập nước', nơi nước từ sông có thể tràn ra. Ngoài ra, từ 「河川氾濫」 (kasenhanran) dùng để chỉ hiện tượng lũ lụt do sông tràn bờ. Lưu ý rằng từ này thường chỉ dùng trong ngữ cảnh thiên tai hoặc sự kiện tự nhiên liên quan đến nước.

Câu ví dụ

  • 氾濫する水に注意してください。

    Hãy cẩn thận với nước lũ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spread out, wide
Tiếng Việt
lan rộng, rộng lớn
日本語
氾, 広がる
한국어
퍼지다, 넓다
中文
传播, 宽广
id
meluas
th
กระจาย
es
extenderse
fr
étendre
de
ausbreiten
pt
espalhar

Từ ghép phổ biến

  • 氾濫はんらんoverflowing, flood, inundation
  • 氾濫原はんらんげんflood plain
  • 内水氾濫ないすいはんらんflooding within the confines of a levee (i.e. caused by surface runoff, drainage failure, etc.)
  • 河川氾濫かせんはんらんflooding caused by overflowing of rivers (e.g. breaching levee banks)
  • 外水氾濫がいすいはんらんflooding caused by overflowing of rivers (e.g. breaching levee banks)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.