Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 鬼tần suất #1748Kanji Jōyō (thường dụng)

linh hồn, tinh thần

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • たましい
  • たま

Gợi nhớ

Hồn ma trong hình dáng con quỷ, như một linh hồn quẩn quanh giữa trần gian và cõi vĩnh hằng.

Về kanji này

Kanji 「魂」 có nghĩa chính là linh hồn hoặc tâm hồn. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ 鎮魂 (ちんこん) nghĩa là nghỉ ngơi của linh hồn, hay 忠魂 (ちゅうこん) có nghĩa là lòng trung thành. Ngoài ra, còn có các từ như 魂胆 (こんたん) nghĩa là động cơ ẩn giấu và 霊魂 (れいこん) nghĩa là linh hồn. Khi dùng từ này, bạn nên nhớ rằng nó thường gợi liên tưởng đến cảm xúc sâu sắc và các khía cạnh tinh thần của con người.

Câu ví dụ

  • 彼女の魂は永遠に生きる。

    Linh hồn của cô ấy sẽ sống mãi mãi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
soul, spirit
Tiếng Việt
linh hồn, tinh thần
日本語
魂, 精神
한국어
영혼, 정신
中文
灵魂, 精神
id
jiwa, roh
th
วิญญาณ, จิตวิญญาณ
es
alma, espíritu
fr
âme, esprit
de
Seele, Geist
pt
alma, espírito

Từ ghép phổ biến

  • 鎮魂ちんこんrepose of a soul, ceremony for the repose of a departed soul
  • 忠魂ちゅうこんloyalty, the loyal dead
  • 魂胆こんたんulterior motive, plot, scheme
  • 商魂しょうこんcommercial spirit
  • 霊魂れいこんsoul, spirit
  • 精魂せいこんsoul, spirit
  • 入魂にゅうこんputting one's heart and soul (into), giving one's all, breathing a soul into (e.g. a Buddhist statue)
  • 魂柱こんちゅうsound post (e.g. of a violin)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.