Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言tần suất #524Kanji Jōyō (thường dụng)

yêu cầu, mời, hỏi

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • シン
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.う
  • う.ける

Gợi nhớ

Giữa dòng chữ có lời mời, một người đứng lên, đặt câu hỏi để xin ý kiến mọi người.

Về kanji này

Kanji「請」 có nghĩa chính là xin, mời, hay yêu cầu. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc yêu cầu hoặc mời gọi. Một số từ ghép điển hình bao gồm 申請 (しんせい), nghĩa là đơn xin; 請求 (せいきゅう), nghĩa là yêu cầu hay đòi hỏi; và 要請 (ようせい), có nghĩa là khẩn cầu hay thỉnh cầu. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, nó thường thể hiện tính chất chính thức hoặc trang trọng hơn, vì vậy bạn sẽ gặp nhiều trong văn bản hành chính hoặc hợp đồng.

Câu ví dụ

  • 彼に助けを請うつもりだ。

    Tôi dự định nhờ anh ấy giúp đỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
solicit, invite, ask
Tiếng Việt
yêu cầu, mời, hỏi
日本語
請う, 招待する, 尋ねる
한국어
요청하다, 초대하다, 물어보다
中文
请求, 邀请, 问
id
meminta, mengundang, bertanya
th
ขอ, เชิญ, ถาม
es
solicitar, invitar, preguntar
fr
solliciter, inviter, demander
de
anfordern, einladen, fragen
pt
solicitar, convidar, perguntar

Từ ghép phổ biến

  • 申請しんせいapplication, request, petition
  • 請求せいきゅうclaim, demand, charge
  • 要請ようせいappeal, call for something, request
  • 請願せいがんpetition
  • 招請しょうせいinvitation
  • 請負うけおいcontract (for work), contracting, undertaking
  • 請託せいたくsolicitation
  • 強請るねだるto beg, to pester, to plead

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.