Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 土lớp 3tần suất #865Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

dốc, nghiêng, đồi

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • さか

Gợi nhớ

Tưởng tượng bạn đang đi bộ lên một ngọn đồi với mặt đất dưới chân, mỗi bước một dốc cao hơn, đó chính là ý nghĩa của kanji 坂.

Về kanji này

Kanji 「坂」 có nghĩa chính là dốc, đồi hay đường dốc. Đây là một danh từ thường được sử dụng để chỉ độ nghiêng của địa hình. Một số từ ghép phổ biến với 「坂」 bao gồm 坂道 (さかみち) nghĩa là đường dốc, 下り坂 (くだりざか) để chỉ dốc xuống, và 上り坂 (のぼりざか) là dốc lên. Khi bạn gặp từ này, hãy nhớ rằng nó thường liên quan đến việc đi lại trên những đoạn đường không bằng phẳng. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, các đoạn đường có dốc có thể ảnh hưởng đến việc di chuyển, vì vậy người Nhật rất chú ý đến chúng.

Câu ví dụ

  • 急な坂を上るのは大変だ。

    Lên một con dốc dốc là khá khó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slope, incline, hill
Tiếng Việt
dốc, nghiêng, đồi
日本語
坂, 傾斜, 丘
한국어
경사, 기울기, 언덕
中文
坡, 倾斜, 小山
id
lereng
th
เนิน
es
pendiente
fr
pente
de
Hang
pt
inclinação

Từ ghép phổ biến

  • 坂道さかみちhill road
  • 下り坂くだりざかdownhill, downward slope, descent
  • 上り坂のぼりざかascent, uphill, upward slope
  • 下坂しもさかdownhill, decline, waning
  • 急坂きゅうはんsteep slope, steep hill
  • 登坂とうはんclimbing a slope (hill), ascending a hill
  • 女坂おんなざかgentler of two paths (leading up to a shrine or temple)
  • 男坂おとこざかsteeper of two paths (leading up to a shrine or temple)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.