Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 糸lớp 6tần suất #1916Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

lụa

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • きぬ

Gợi nhớ

Tưởng tượng một sợi chỉ mịn màng, lấp lánh như ánh sáng trong đêm, tượng trưng cho vẻ đẹp quý phái của tơ lụa.

Về kanji này

Kanji 「絹」 có nghĩa chính là "lụa", một loại vải mềm và bóng thường được dùng trong may mặc. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật với kanji này như 絹布 (けんぷ) có nghĩa là "vải lụa", 絹糸 (きぬいと) nghĩa là "sợi lụa", và 絹織物 (きぬおりもの) chỉ "hàng hóa lụa". Khi nói về các sản phẩm từ lụa, từ này rất được ưa chuộng, đặc biệt trong thời trang và thủ công mỹ nghệ. Lưu ý là lụa rất nhẹ và có giá trị cao, vì vậy các sản phẩm từ lụa thường được xem là sang trọng.

Câu ví dụ

  • この絹のドレスは高価だ。

    Chiếc váy lụa này rất đắt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
silk
Tiếng Việt
lụa
日本語
한국어
비단
中文
丝绸
id
sutera
th
ไหม
es
seda
fr
soie
de
Seide
pt
seda

Từ ghép phổ biến

  • 絹布けんぷsilk, silk cloth
  • 絹糸きぬいとsilk thread, silk yarn, corn silk
  • 絹織物きぬおりものsilk goods
  • 絹針きぬばりneedle for silkwork
  • 絹地きぬじsilk fabrics
  • 絹本けんぽんsilk canvas, artwork on silk
  • 絹綿きぬわたsilk floss
  • 絹目きぬめmatte finish (e.g. of photographs)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.