Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 舟lớp 2tần suất #713Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

tàu, thuyền

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふね
  • ふな-

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc thuyền lớn (舟) đang trôi trên biển, mang theo hàng hóa (船) từ bến cảng.

Về kanji này

Kanji 「船」 có nghĩa chính là con thuyền hoặc tàu, thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 漁船 (ぎょせん) nghĩa là tàu đánh cá, 船長 (せんちょう) nghĩa là thuyền trưởng, và 造船 (ぞうせん) nghĩa là đóng tàu. Kanji này thường gặp trong các ngữ cảnh liên quan đến giao thông đường biển và nghề đi biển. Lưu ý rằng đọc phiên âm kun là ふね, có thể dùng để chỉ những chiếc thuyền nhỏ hơn, trong khi phiên âm on thường được dùng trong các thuật ngữ chuyên ngành hơn.

Câu ví dụ

  • 船が港に入ってきた。

    Con tàu đã vào cảng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ship, boat
Tiếng Việt
tàu, thuyền
日本語
船, ボート
한국어
배, 보트
中文
船, 小船
id
kapal, perahu
th
เรือ, ซาเล้ง
es
barco, bote
fr
navire, bateau
de
Schiff, Boot
pt
navio, barco

Từ ghép phổ biến

  • 漁船ぎょせんfishing boat
  • 船長せんちょうship's captain, skipper, length of a ship
  • 船舶せんぱくvessel, ship, shipping
  • 造船ぞうせんshipbuilding
  • 艦船かんせんwarships and other vessels, naval vessels
  • 汽船きせんsteamship, steamboat, steamer
  • 客船きゃくせんpassenger boat
  • 船員せんいんsailor, seaman, seafarer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.