Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 攴lớp 3tần suất #288Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

giải phóng, phát hành, bắn, bắn ra

Cũng có: phát ra, đuổi, giải phóng

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はな.す
  • -っぱな.し
  • はな.つ
  • はな.れる
  • こ.く
  • ほう.る

Gợi nhớ

Khi bắn tên, bạn cần thả cho nó bay tự do, giống như hình dáng của chữ "放" với mũi tên được phóng ra.

Về kanji này

Kanji 「放」 có nghĩa chính là thiết lập tự do hoặc giải phóng. Nó thường được sử dụng như một động từ trong các tình huống như thả hoặc phát ra một cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 解放 (かいほう) có nghĩa là giải phóng, 開放 (かいほう) có nghĩa là mở cửa hoặc cửa sổ, và 釈放 (しゃくほう) có nghĩa là được tha bổng. Từ 放る (ほうる) mang nghĩa là ném hoặc vứt bỏ. Bạn cũng nên nhớ rằng khi sử dụng kanji này, nó thường diễn tả hành động làm cho cái gì đó không bị giữ lại nữa.

Câu ví dụ

  • 自由に放たれた鳥たち。

    Những con chim được thả tự do.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
set free, release, fire, shoot, emit, banish, liberate
Tiếng Việt
giải phóng, phát hành, bắn, bắn ra, phát ra, đuổi, giải phóng
日本語
解放する, 放つ, 発射する, 撃つ, 発散する, 追放する, 自由にする
한국어
자유롭게 하다, 방출하다, 발사하다, 쏘다, 방출하다, 추방하다, 해방하다
中文
放开, 释放, 发射, 射击, 排放, 驱逐, 解放
id
membebaskan
th
ปล่อย
es
liberar
fr
libérer
de
freigeben
pt
libertar

Từ ghép phổ biến

  • 解放かいほうrelease, unleashing, liberation
  • 開放かいほうopening (a door, window, etc.), leaving open, opening up (e.g. to the public)
  • 釈放しゃくほうrelease, liberation, acquittal
  • 追放ついほうexile, banishment, eviction
  • 放るほうるto throw, to fling, to hurl
  • 放映ほうえいtelevising, broadcasting, airing
  • 放火ほうかarson, setting fire
  • 放棄ほうきabandonment, renouncement, renunciation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.