giải phóng, phát hành, bắn, bắn ra
Cũng có: phát ra, đuổi, giải phóng
On'yomi (音読み)
- ホウ
Kun'yomi (訓読み)
- はな.す
- -っぱな.し
- はな.つ
- はな.れる
- こ.く
- ほう.る
Về kanji này
Kanji 「放」 có nghĩa chính là thiết lập tự do hoặc giải phóng. Nó thường được sử dụng như một động từ trong các tình huống như thả hoặc phát ra một cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 解放 (かいほう) có nghĩa là giải phóng, 開放 (かいほう) có nghĩa là mở cửa hoặc cửa sổ, và 釈放 (しゃくほう) có nghĩa là được tha bổng. Từ 放る (ほうる) mang nghĩa là ném hoặc vứt bỏ. Bạn cũng nên nhớ rằng khi sử dụng kanji này, nó thường diễn tả hành động làm cho cái gì đó không bị giữ lại nữa.
Câu ví dụ
自由に放たれた鳥たち。
Những con chim được thả tự do.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- set free, release, fire, shoot, emit, banish, liberate
- Tiếng Việt
- giải phóng, phát hành, bắn, bắn ra, phát ra, đuổi, giải phóng
- 日本語
- 解放する, 放つ, 発射する, 撃つ, 発散する, 追放する, 自由にする
- 한국어
- 자유롭게 하다, 방출하다, 발사하다, 쏘다, 방출하다, 추방하다, 해방하다
- 中文
- 放开, 释放, 发射, 射击, 排放, 驱逐, 解放
- id
- membebaskan
- th
- ปล่อย
- es
- liberar
- fr
- libérer
- de
- freigeben
- pt
- libertar
Từ ghép phổ biến
- 解放release, unleashing, liberation
- 開放opening (a door, window, etc.), leaving open, opening up (e.g. to the public)
- 釈放release, liberation, acquittal
- 追放exile, banishment, eviction
- 放るto throw, to fling, to hurl
- 放映televising, broadcasting, airing
- 放火arson, setting fire
- 放棄abandonment, renouncement, renunciation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.