Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 言tần suất #1582Kanji Jōyō (thường dụng)

khiêm tốn

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • へりくだ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đứng trước gương, nhún nhường và nói những lời khiêm tốn đầy ý nghĩa để tôn vinh người khác.

Về kanji này

Kanji "謙" mang nghĩa chính là khiêm tốn, hoặc tự hạ mình. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ để diễn tả sự khiêm nhường, không kiêu ngạo. Một số từ ghép phổ biến như "謙虚" (けんきょ) nghĩa là khiêm tốn, "謙遜" (けんそん) nghĩa là sự khiêm nhường, và "謙譲" (けんじょう) nghĩa là sự nhường nhịn. Đây là những khái niệm quan trọng trong văn hóa Nhật Bản, nơi sự khiêm tốn được coi trọng. Khi sử dụng từ này, bạn nên nhớ rằng nó thể hiện sự tôn trọng và lịch sự đối với người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は謙虚な態度を持っている。

    Anh ấy có một thái độ khiêm tốn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
self-effacing, humble oneself, condescend, be modest
Tiếng Việt
khiêm tốn
日本語
謙虚
한국어
겸손
中文
谦虚
id
merendahkan diri, rendah hati
th
ถ่อมตน, อ่อนน้อม
es
modesto, humilde
fr
modeste, humble
de
bescheiden, demütig
pt
modesto, humilde

Từ ghép phổ biến

  • 謙虚けんきょmodest, humble
  • 謙遜けんそんmodesty, humility, being humble
  • 恭謙きょうけんmodesty, humility
  • 謙称けんしょうself-deprecating term, humble way of referring to oneself, one's abilities, one's possessions, etc.
  • 謙譲けんじょうmodesty, humility
  • 謙るへりくだるto deprecate oneself and praise the listener, to abase oneself
  • 謙抑けんよくhumbling oneself
  • 謙辞けんじmodest word, humble language

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.