Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 手Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

scatter, sprinkle, give them the slip

On'yomi (音読み)

  • サン
  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.く

Gợi nhớ

Khi bạn dùng tay để rắc muối lên thức ăn, cảm giác như đang gieo rắc sự ngon miệng khắp nơi.

Về kanji này

Kanji 「撒」 có nghĩa chính là rải hoặc rắc những thứ như hạt giống hay gia vị. Khi sử dụng, nó thường là động từ, thể hiện hành động rải hoặc rắc ra. Một cách sử dụng điển hình là まく (maku), nghĩa là 'rải' hoặc 'phát'. Mặc dù không có nhiều hợp âm phổ biến, nhưng bạn có thể gặp từ như 撒く (maku), có nghĩa là 'rải' hoặc 'rắc'. Một điểm cần lưu ý là kanji này thể hiện những phương pháp phân phối thứ gì đó một cách hời hợt, không như những phương pháp chính thức hay chắc chắn khác. Hy vọng bạn sẽ sử dụng kanji này trong ngữ cảnh phù hợp!

Câu ví dụ

  • 肥料を畑に撒く。

    Rải phân bón lên ruộng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
scatter, sprinkle, give them the slip
한국어
흩뿌리다
中文
id
menaburkan
th
โรย
es
esparcir
fr
disperser
de
streuen
pt
espalhar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.