Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 火Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

roast, broil, toast, cauterize

On'yomi (音読み)

  • シャ
  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • あぶ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng ngọn lửa đang nướng miếng thịt, khiến nó trở nên vàng ươm và thơm phức, và nhớ rằng đó chính là "炙".

Về kanji này

Kanji 「炙」 có nghĩa chính là nướng, quay, hoặc làm nóng. Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 「あぶる」, có nghĩa là làm nóng một cách nhẹ nhàng hoặc nướng một cái gì đó. Trong ẩm thực, 「炙」 thường được sử dụng để mô tả việc nướng thịt hoặc đồ ăn trên lửa, tạo ra hương vị thơm ngon. Mặc dù không có nhiều từ ghép phổ biến với kanji này, nhưng ý nghĩa của nó rất dễ nhớ qua hình ảnh thực tế. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến mức độ nhiệt độ để thực phẩm không bị cháy.

Câu ví dụ

  • 炙り鮭を注文します。

    Tôi sẽ gọi món cá hồi nướng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
roast, broil, toast, cauterize
한국어
굽다
中文
id
menggoreng
th
ย่าง
es
asar
fr
griller
de
braten
pt
assar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.