Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 厂tần suất #1835Kanji Jōyō (thường dụng)

linh, 1/10 sen, 1/10 bu

On'yomi (音読み)

  • リン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một cái kệ (厂) giữ 1/10 đồng tiền (厘), giống như phân chia thành các phần nhỏ để dễ nhớ.

Về kanji này

Kanji "厘" có nghĩa chính là một đơn vị đo lường rất nhỏ, bằng một phần mười sen hoặc một phần mười bu. Kanji này thường được dùng như danh từ trong các cụm từ. Một số từ điển hình với "厘" là "分厘" (ふんりん), có nghĩa là không hề; "厘毛" (りんもう), tức là một phần rất nhỏ, tương tự như tiền tệ nhỏ; và "一分一厘" (いちぶいちりん), nghĩa là không một chút nào. Một lưu ý nhỏ là mặc dù kanji này dùng để chỉ các giá trị rất nhỏ, các cụm từ có nó thường mang nghĩa biểu thị sự không đáng kể hoặc không có tí giá trị nào.

Câu ví dụ

  • 一厘の差で負けた。

    Tôi đã thua với cách biệt một rin.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rin, 1/10 sen, 1/10 bu
Tiếng Việt
linh, 1/10 sen, 1/10 bu
日本語
りん, 1/10銭, 1/10分
한국어
린, 1/10 전, 1/10 부
中文
厘, 1/10仙, 1/10分
id
rin, 1/10 sen, 1/10 bu
th
ริน, 1/10 เซน, 1/10 บู
es
rin, 1/10 sen, 1/10 bu
fr
rin, 1/10 de sen, 1/10 de bu
de
rin, 1/10 sen, 1/10 bu
pt
rin, 1/10 sen, 1/10 bu

Từ ghép phổ biến

  • 分厘ふんりん(not) in the least, (not) a bit
  • 厘毛りんもうfarthing, trifle
  • 一分一厘いちぶいちりん(not even) a bit of, (not even) a hint of, (not) an iota of
  • 九分九厘くぶくりんalmost certainly, in all probability, ten to one

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.