linh, 1/10 sen, 1/10 bu
On'yomi (音読み)
- リン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "厘" có nghĩa chính là một đơn vị đo lường rất nhỏ, bằng một phần mười sen hoặc một phần mười bu. Kanji này thường được dùng như danh từ trong các cụm từ. Một số từ điển hình với "厘" là "分厘" (ふんりん), có nghĩa là không hề; "厘毛" (りんもう), tức là một phần rất nhỏ, tương tự như tiền tệ nhỏ; và "一分一厘" (いちぶいちりん), nghĩa là không một chút nào. Một lưu ý nhỏ là mặc dù kanji này dùng để chỉ các giá trị rất nhỏ, các cụm từ có nó thường mang nghĩa biểu thị sự không đáng kể hoặc không có tí giá trị nào.
Câu ví dụ
一厘の差で負けた。
Tôi đã thua với cách biệt một rin.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rin, 1/10 sen, 1/10 bu
- Tiếng Việt
- linh, 1/10 sen, 1/10 bu
- 日本語
- りん, 1/10銭, 1/10分
- 한국어
- 린, 1/10 전, 1/10 부
- 中文
- 厘, 1/10仙, 1/10分
- id
- rin, 1/10 sen, 1/10 bu
- th
- ริน, 1/10 เซน, 1/10 บู
- es
- rin, 1/10 sen, 1/10 bu
- fr
- rin, 1/10 de sen, 1/10 de bu
- de
- rin, 1/10 sen, 1/10 bu
- pt
- rin, 1/10 sen, 1/10 bu
Từ ghép phổ biến
- 分厘(not) in the least, (not) a bit
- 厘毛farthing, trifle
- 一分一厘(not even) a bit of, (not even) a hint of, (not) an iota of
- 九分九厘almost certainly, in all probability, ten to one
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.