Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 心tần suất #1368Kanji Jōyō (thường dụng)

châm biếm

On'yomi (音読み)

  • マン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tâm hồn lười biếng, ta sẽ bị chế nhạo như những đám mây dày đặc che khuất mặt trời.

Về kanji này

Kanji 「慢」 chủ yếu có nghĩa là sự lười biếng hay sự khinh miệt. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và tính từ trong tiếng Nhật. Một số từ nổi bật có sử dụng kanji này bao gồm 我慢 (がまん), có nghĩa là sự kiên nhẫn hay sức chịu đựng; 自慢 (じまん), nghĩa là tự hào về những gì mình đạt được hay sở hữu; và 怠慢 (たいまん), tượng trưng cho sự cẩu thả hay thiếu sót trong việc làm. Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực khi chỉ sự lười biếng hoặc sự kiêu ngạo.

Câu ví dụ

  • 慢心は失敗を招く。

    Sự kiêu ngạo dẫn đến thất bại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ridicule, laziness
Tiếng Việt
châm biếm
日本語
한국어
느림
中文
id
olok-olok, kemalasan
th
การเยาะเย้ย, ขี้เกียจ
es
ridículo, pereza
fr
ridicule, paresse
de
Verspottung, Faulheit
pt
ridículo, preguiça

Từ ghép phổ biến

  • 我慢がまんendurance, patience, perseverance
  • 自慢じまんpride (in one's achievements, possessions, etc.), self-praise, boast
  • 怠慢たいまんnegligence, neglect, carelessness
  • 慢性まんせいchronic (illness)
  • 慢性的まんせいてきchronic
  • 傲慢ごうまんhaughty, arrogant, insolent
  • 緩慢かんまんslow, sluggish, dull
  • 高慢こうまんhaughty, arrogant, proud

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.