Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 敬lớp 6tần suất #1200Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tôn trọng, tôn kính

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • うやま.う

Gợi nhớ

Hãy kính trọng những ai mang chữ敬, vì họ truyền đạt sự tôn trọng đến mọi người xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「敬」 mang nghĩa chính là tôn trọng và danh dự. Trong ngữ pháp, nó thường được sử dụng như một danh từ, và cũng có thể được dùng như động từ với cách đọc kun là うやま.う. Một số từ ghép tiêu biểu là 敬語 (けいご), có nghĩa là ngôn ngữ tôn kính, được sử dụng trong giao tiếp lịch sự; 尊敬 (そんけい), nghĩa là sự tôn trọng; và 敬意 (けいい), ý chỉ lòng tôn kính. Sử dụng 敬 trong giao tiếp hằng ngày thể hiện sự lịch thiệp và tôn trọng đối phương, là một phần quan trọng trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 先輩に敬意を表する。

    Tôi thể hiện sự tôn trọng đối với các tiền bối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
respect, honor
Tiếng Việt
tôn trọng, tôn kính
日本語
敬意, 尊敬
한국어
존경, 명예
中文
尊敬, 荣誉
id
hormat, kehormatan
th
ความเคารพ, เกียรติยศ
es
respeto, honor
fr
respect, honneur
de
Respekt, Ehre
pt
respeito, honra

Từ ghép phổ biến

  • 敬語けいごhonorific language
  • 尊敬そんけいrespect, esteem
  • 敬意けいいrespect, courtesy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.