Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 手tần suất #834Kanji Jōyō (thường dụng)

đè nén, thôi, bây giờ, trước tiên

Cũng có: đẩy, xô, ấn, niêm phong, làm mặc dù

On'yomi (音読み)

  • ヨク

Kun'yomi (訓読み)

  • おさ.える

Gợi nhớ

Khi tay chạm vào cảm xúc, phải kìm nén nó để không trở thành áp lực đè nặng tâm hồn.

Về kanji này

Kanji「抑」có ý nghĩa chính là kiềm chế hoặc nén lại. Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun là「おさえる」, nghĩa là giữ lại trong giới hạn. Một số từ ghép điển hình bao gồm「抑制」(よくせい), nghĩa là kiểm soát;「抑留」(よくりゅう), có nghĩa là giam giữ; và「抑圧」(よくあつ), có nghĩa là áp lực. Ngoài ra, khi nói đến「抑え」(おさえ), nó chỉ đồ vật nặng như một cái đỡ giấy. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc hạn chế hoặc điều chỉnh một cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 感情を抑えるのは難しい。

    Thật khó để kiềm chế cảm xúc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
repress, well, now, in the first place, push, shove, press, seal, do in spite of
Tiếng Việt
đè nén, thôi, bây giờ, trước tiên, đẩy, xô, ấn, niêm phong, làm mặc dù
日本語
抑圧する, うまくいく, 今, そもそも, 押す, 押し込む, 押す, 封じる, それにもかかわらずする
한국어
억압하다, 잘하다, 지금, 일단, 밀다, 밀어넣다, 압박하다, 봉인하다, 그럼에도 불구하고 하다
中文
压抑, 好, 现在, 首先, 推, 推挤, 按压, 封印, 尽管如此做
id
menekan, baik, sekarang, pertama-tama, menyebabkan, menyebabkan, menekan, menyegel, melakukan meskipun
th
กด, ดี, ตอนนี้, ในที่แรก, ผลัก, ผลัก, กด, ปิด, ทำแม้จะมี
es
reprimir, bien, ahora, en primer lugar, empujar, empujar, presionar, sellar, hacer a pesar de
fr
réprimer, bien, maintenant, en premier lieu, pousser, pousser, presser, sceller, faire en dépit de
de
unterdrücken, gut, jetzt, zuerst, drücken, schieben, pressen, versiegeln, trotzdem tun
pt
reprimir, bem, agora, em primeiro lugar, pressionar, empurrar, pressionar, selar, fazer apesar de

Từ ghép phổ biến

  • 抑制よくせいcontrol, restraint, suppression
  • 抑留よくりゅうinternment, detainment, detention
  • 抑えおさえweight (e.g. paperweight), pressing down, keeping control
  • 抑えるおさえるto keep within limits (e.g. spending), to restrain (e.g. emotions), to control
  • 抑圧よくあつcheck, restraint, oppression
  • 抑止よくしkeeping in check, holding back, deterrence
  • 抑揚よくようintonation, accent, modulation
  • 謙抑けんよくhumbling oneself

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.