đè nén, thôi, bây giờ, trước tiên
Cũng có: đẩy, xô, ấn, niêm phong, làm mặc dù
On'yomi (音読み)
- ヨク
Kun'yomi (訓読み)
- おさ.える
Về kanji này
Kanji「抑」có ý nghĩa chính là kiềm chế hoặc nén lại. Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun là「おさえる」, nghĩa là giữ lại trong giới hạn. Một số từ ghép điển hình bao gồm「抑制」(よくせい), nghĩa là kiểm soát;「抑留」(よくりゅう), có nghĩa là giam giữ; và「抑圧」(よくあつ), có nghĩa là áp lực. Ngoài ra, khi nói đến「抑え」(おさえ), nó chỉ đồ vật nặng như một cái đỡ giấy. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc hạn chế hoặc điều chỉnh một cái gì đó.
Câu ví dụ
感情を抑えるのは難しい。
Thật khó để kiềm chế cảm xúc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- repress, well, now, in the first place, push, shove, press, seal, do in spite of
- Tiếng Việt
- đè nén, thôi, bây giờ, trước tiên, đẩy, xô, ấn, niêm phong, làm mặc dù
- 日本語
- 抑圧する, うまくいく, 今, そもそも, 押す, 押し込む, 押す, 封じる, それにもかかわらずする
- 한국어
- 억압하다, 잘하다, 지금, 일단, 밀다, 밀어넣다, 압박하다, 봉인하다, 그럼에도 불구하고 하다
- 中文
- 压抑, 好, 现在, 首先, 推, 推挤, 按压, 封印, 尽管如此做
- id
- menekan, baik, sekarang, pertama-tama, menyebabkan, menyebabkan, menekan, menyegel, melakukan meskipun
- th
- กด, ดี, ตอนนี้, ในที่แรก, ผลัก, ผลัก, กด, ปิด, ทำแม้จะมี
- es
- reprimir, bien, ahora, en primer lugar, empujar, empujar, presionar, sellar, hacer a pesar de
- fr
- réprimer, bien, maintenant, en premier lieu, pousser, pousser, presser, sceller, faire en dépit de
- de
- unterdrücken, gut, jetzt, zuerst, drücken, schieben, pressen, versiegeln, trotzdem tun
- pt
- reprimir, bem, agora, em primeiro lugar, pressionar, empurrar, pressionar, selar, fazer apesar de
Từ ghép phổ biến
- 抑制control, restraint, suppression
- 抑留internment, detainment, detention
- 抑えweight (e.g. paperweight), pressing down, keeping control
- 抑えるto keep within limits (e.g. spending), to restrain (e.g. emotions), to control
- 抑圧check, restraint, oppression
- 抑止keeping in check, holding back, deterrence
- 抑揚intonation, accent, modulation
- 謙抑humbling oneself
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.