Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 扌tần suất #1234Kanji Jōyō (thường dụng)

sự từ chối, sự khước từ

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • こば.む

Gợi nhớ

Khi ai đó giơ tay từ chối xin tiền, đó là một hành động từ chối rõ ràng và mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji «拒» có nghĩa chính là từ chối hoặc bác bỏ. Chữ này thường được sử dụng như một động từ với cách đọc là «こば.む», nghĩa là từ chối hoặc không chấp nhận. Một số từ ghép tiêu biểu là «拒否» (きょひ) có nghĩa là từ chối một đề nghị hoặc yêu cầu, và «拒絶» (きょぜつ) cũng mang ý nghĩa từ chối hoặc bác bỏ một cái gì đó. Ngoài ra, động từ «拒まれる» (こばまれる) nghĩa là bị từ chối. Lưu ý rằng kanji này thường mang sắc thái mạnh mẽ về việc bác bỏ, không chỉ là sự từ chối thông thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は助けを拒んだ。

    Anh ấy đã từ chối sự giúp đỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
refusal, rejection
Tiếng Việt
sự từ chối, sự khước từ
日本語
拒否, 拒絶
한국어
거부
中文
拒绝
id
penolakan
th
การปฏิเสธ
es
rechazo
fr
refus
de
Ablehnung
pt
recusa

Từ ghép phổ biến

  • 拒否きょひrefusal, rejection
  • 拒絶きょぜつrefusal, dismissal
  • 拒まれるこばまれるto be rejected

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.