Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辵tần suất #2230Kanji Jōyō (thường dụng)

theo đuổi, đuổi đi, đuổi bắt, hoàn thành

Cũng có: đạt được, cam kết

On'yomi (音読み)

  • チク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình dạng của chữ 逐 khiến tôi nhớ đến việc đuổi theo điều gì đó, như khi chạy theo một mục tiêu không thể chậm trễ.

Về kanji này

Kanji 「逐」 chủ yếu có nghĩa là theo đuổi, đuổi đi, hay chinh phục điều gì đó. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến hành động đuổi bắt. Một vài từ ghép điển hình là 駆逐艦 (くちくかん), có nghĩa là tàu khu trục, 逐一 (ちくいち) nghĩa là từng cái một, và 駆逐 (くちく) chỉ việc đuổi đi hoặc loại bỏ. Kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ có đọc on'yomi là チク. Lưu ý rằng trong ngữ cảnh, nó thường được dùng để diễn tả việc theo sát hoặc đạt được điều gì đó một cách quyết liệt.

Câu ví dụ

  • 不正を逐い去る社会を目指そう。

    Hãy hướng tới một xã hội loại bỏ tham nhũng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pursue, drive away, chase, accomplish, attain, commit
Tiếng Việt
theo đuổi, đuổi đi, đuổi bắt, hoàn thành, đạt được, cam kết
日本語
追う, 追い払う, 追跡する, 達成, 満たす, コミット
한국어
추구하다, 몰아내다, 추격하다, 완수하다, 달성하다, 헌신하다
中文
追逐, 驱赶, 追赶, 完成, 达到, 承诺
id
mengejar, mengusir, mencapai
th
ไล่ตาม, ขับไล่, บรรลุ
es
perseguir, ahuyentar, lograr
fr
poursuivre, chasser, atteindre
de
verfolgen, vertreiben, erreichen
pt
perseguir, afugentar, conseguir

Từ ghép phổ biến

  • 駆逐艦くちくかんdestroyer (ship)
  • 逐一ちくいちone by one, in detail, minutely
  • 駆逐くちくexpulsion, driving out, driving away
  • 逐次ちくじsuccessively, one after another, sequentially
  • 放逐ほうちくexpulsion, ousting, ejection
  • 逐電ちくでんflight, absconding
  • 角逐かくちくcompetition, rivalry, vying (with)
  • 逐年ちくねんannually, year by year

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.