Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 走tần suất #1153Kanji Jōyō (thường dụng)

nghĩa, tinh tế, thú vị, tiến tới

Cũng có: có xu hướng, trở thành

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • おもむき
  • おもむ.く

Gợi nhớ

Khi chạy (走) theo đam mê, tôi tìm thấy tinh túy (趣) và sự thanh lịch trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「趣」 có nghĩa chính là ý nghĩa, thẩm mỹ, và sở thích. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 趣旨 (しゅし), có nghĩa là "ý nghĩa"; 趣味 (しゅみ), có nghĩa là "sở thích"; và 趣向 (しゅこう), nghĩa là "kế hoạch". Từ này cũng có thể được tìm thấy trong các từ như 趣意書 (しゅいしょ), nghĩa là "tài liệu giới thiệu". Lưu ý rằng 「趣」 thường được dùng để diễn tả những điều liên quan đến sở thích cá nhân hoặc các khía cạnh tinh tế, vì vậy khi dùng từ này, bạn có thể nhập tâm vào cảm xúc hoặc ý tưởng mà nó mang lại.

Câu ví dụ

  • この映画には深い趣がある。

    Bộ phim này có một ý nghĩa sâu sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
purport, gist, elegance, interest, proceed to, tend, become
Tiếng Việt
nghĩa, tinh tế, thú vị, tiến tới, có xu hướng, trở thành
日本語
趣, 趣向, 趣味, 優雅, 興味, 向かう, なる
한국어
취지, 要旨, 우아함, 관심, 가다, 되다
中文
趣, 主旨, 优雅, 兴趣, 得
id
intisari
th
สารสำคัญ
es
sustancia
fr
essence
de
Essenz
pt
essência

Từ ghép phổ biến

  • 趣旨しゅしmeaning, point (e.g. of a statement), gist
  • 趣味しゅみhobby, pastime, tastes
  • 趣向しゅこうplan, idea, design
  • 趣意書しゅいしょprospectus
  • 意趣いしゅgrudge, malice, spite
  • 佳趣かしゅgood taste, good impression
  • 雅趣がしゅelegance
  • 興趣きょうしゅinterest (in something)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.