nghĩa, tinh tế, thú vị, tiến tới
Cũng có: có xu hướng, trở thành
On'yomi (音読み)
- シュ
Kun'yomi (訓読み)
- おもむき
- おもむ.く
Về kanji này
Kanji 「趣」 có nghĩa chính là ý nghĩa, thẩm mỹ, và sở thích. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 趣旨 (しゅし), có nghĩa là "ý nghĩa"; 趣味 (しゅみ), có nghĩa là "sở thích"; và 趣向 (しゅこう), nghĩa là "kế hoạch". Từ này cũng có thể được tìm thấy trong các từ như 趣意書 (しゅいしょ), nghĩa là "tài liệu giới thiệu". Lưu ý rằng 「趣」 thường được dùng để diễn tả những điều liên quan đến sở thích cá nhân hoặc các khía cạnh tinh tế, vì vậy khi dùng từ này, bạn có thể nhập tâm vào cảm xúc hoặc ý tưởng mà nó mang lại.
Câu ví dụ
この映画には深い趣がある。
Bộ phim này có một ý nghĩa sâu sắc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- purport, gist, elegance, interest, proceed to, tend, become
- Tiếng Việt
- nghĩa, tinh tế, thú vị, tiến tới, có xu hướng, trở thành
- 日本語
- 趣, 趣向, 趣味, 優雅, 興味, 向かう, なる
- 한국어
- 취지, 要旨, 우아함, 관심, 가다, 되다
- 中文
- 趣, 主旨, 优雅, 兴趣, 得
- id
- intisari
- th
- สารสำคัญ
- es
- sustancia
- fr
- essence
- de
- Essenz
- pt
- essência
Từ ghép phổ biến
- 趣旨meaning, point (e.g. of a statement), gist
- 趣味hobby, pastime, tastes
- 趣向plan, idea, design
- 趣意書prospectus
- 意趣grudge, malice, spite
- 佳趣good taste, good impression
- 雅趣elegance
- 興趣interest (in something)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.