Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木tần suất #1745Kanji Jōyō (thường dụng)

hồng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かき

Gợi nhớ

Cây gỗ như một bát persimmon chín, căng tròn và ngọt ngào, khiến ta không thể kháng cự.

Về kanji này

Kanji「柿」có nghĩa chính là "hồng" trong tiếng Việt, đó là một loại trái cây rất phổ biến ở Nhật Bản. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 渋柿 (しぶがき) nghĩa là "hồng chát",熟柿 (じゅくし) nghĩa là "hồng chín", và 柿色 (かきいろ) nghĩa là "màu hồng". Ngoài ra, hồng cũng được dùng để làm 柿渋 (かきしぶ), một loại phẩm nhuộm truyền thống. Đây là loại trái cây rất được yêu thích vào mùa thu, thường được dùng trong nhiều món ăn và đồ uống.

Câu ví dụ

  • 秋には柿が美味しい。

    Hồng chín rất ngon vào mùa thu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
persimmon
Tiếng Việt
hồng
日本語
柿, カキ
한국어
中文
柿子
id
kesemek
th
มะขามป้อม
es
caqui
fr
kaki
de
Persimone
pt
caqui

Từ ghép phổ biến

  • 渋柿しぶがきastringent persimmon
  • 熟柿じゅくしripe persimmon
  • 樽柿たるがきpersimmons mellowed in a sake cask
  • 柿色かきいろreddish-brown, yellowish-brown, persimmon color
  • 柿渋かきしぶkakishibu, astringent persimmon juice used as a dye or to treat wood, paper, etc.
  • 串柿くしがきdried persimmons on a skewer
  • 甘柿あまがきsweet persimmon
  • 筆柿ふでがきfudegaki (variety of sweet Japanese persimmon)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.